TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC TÀI 4. BÂY GIỜ LÀ:
Đọc sách
► Mỗi trang sách - Bài học hay ◄
Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Đức Tài 4.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Thái
Ngày gửi: 05h:31' 20-09-2013
Dung lượng: 671.8 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Thái
Ngày gửi: 05h:31' 20-09-2013
Dung lượng: 671.8 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng
quý thầy, cô giáo về dự giờ thăm lớp.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC TÀI 4
MÔN : TOÁN
LỚP 5 A
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
NGƯỜI THỰC HIỆN:
Trần Mạnh Thái
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC TÀI 4
Thứ sáu ngày 27 tháng 9 năm 20013
Toán
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
Thứ sáu ngày 27 tháng 9 năm 20013
Toán
b) Viết số thích hợp vào ô trống:
100
100
Kiểm tra bài cũ:
Mi-li-mét vuông là gì ?
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài mm
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
1cm
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
- Mỗi đơn vị diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Bài 1 Viết vào ô trống (theo mẫu)
16254 mm2
Tám trăm linh năm mi-li-mét vuông
120700 mm2
Một nghìn không trămhai mươi mốt
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
7 cm2 = …mm2 ; 1m2 = …………cm2
30 km2 = ……….hm2 ; 9m2 =…………cm2
1 hm2 =………m2; 80cm220mm2 =………mm2
8 hm2 = ………m2; 19m24dm2=………..dm2
70
3000
80000
10000
10000
90000
8020
1940
Củng cố
* Em hãy đọc xuôi, ngược bảng đơn vị đo diện tích
Em hãy cho biết quan hệ giữa hai đơn vi đo diện tích liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần.
Dặn dò
Học lại bảng đơn vị đo diện tích để chuẩn bị cho tiết sau Luyện tập.
quý thầy, cô giáo về dự giờ thăm lớp.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC TÀI 4
MÔN : TOÁN
LỚP 5 A
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
NGƯỜI THỰC HIỆN:
Trần Mạnh Thái
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC TÀI 4
Thứ sáu ngày 27 tháng 9 năm 20013
Toán
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
Thứ sáu ngày 27 tháng 9 năm 20013
Toán
b) Viết số thích hợp vào ô trống:
100
100
Kiểm tra bài cũ:
Mi-li-mét vuông là gì ?
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài mm
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
1cm
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
- Mỗi đơn vị diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Bài 1 Viết vào ô trống (theo mẫu)
16254 mm2
Tám trăm linh năm mi-li-mét vuông
120700 mm2
Một nghìn không trămhai mươi mốt
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
7 cm2 = …mm2 ; 1m2 = …………cm2
30 km2 = ……….hm2 ; 9m2 =…………cm2
1 hm2 =………m2; 80cm220mm2 =………mm2
8 hm2 = ………m2; 19m24dm2=………..dm2
70
3000
80000
10000
10000
90000
8020
1940
Củng cố
* Em hãy đọc xuôi, ngược bảng đơn vị đo diện tích
Em hãy cho biết quan hệ giữa hai đơn vi đo diện tích liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần.
Dặn dò
Học lại bảng đơn vị đo diện tích để chuẩn bị cho tiết sau Luyện tập.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓












Các ý kiến mới nhất